Menu Đóng

Van bi điều khiển khí nén tuyến tính

Danh mục:

Van bi điều khiển khí nén tuyến tính:

Như chúng ta đã biết rằng thiết bị điều khiển tự động cho van và đặc biệt là điều khiển tự động bằng khí nén ngày càng được sử dụng rộng rãi.

Chúng rất được ưa chuộng vì những ưu điểm nhất định như:

– Độ an toàn cao khi sử dụng.

– Đóng mở rất nhanh thường chưa tới 1s.

– Chi phí cho một sản phẩm rất rẻ.

Chính vì thế mà van bi điều khiển khí nén cũng rất được ưa chuộng.

Tuy nhiên thực tế sử dụng chúng ta không chỉ có nhu cầu van bi điều khiển khí nén đóng mở on/off tức là đóng mở 1 cách hoàn toàn 100%.

Mà còn phải đóng mở theo các góc khác nhau để cho nhu cầu cấp nhiệt độ, cấp lưu lượng khí, nước, v.v.. hoặc áp suất vào đường ống cũng rất khác nhau.

Cấu tạo của van bi điều khiển khí nén tuyến tính:

Căn cứ vào hình ảnh chúng ta có thể thấy rằng van được cấu tạo từ 3 thành phần chính:

Phần van bi:

Là phần tiếp xúc trực tiếp với lưu chất trên đường ống, van có thể được làm bằng inox 304, 316, nhựa có các kiểu lắp đa dạng như lắp ren, lắp hàn, lắp mặt bích.

Tiêu chuẩn mặt bích cũng đa dạng như là tiêu chuẩn: BS, JIS10K, ANSI, DIN, PN16.

Bộ tác động khí nén:

Đây là bộ phận tác động trực tiếp đến van bướm giúp cho trục của van bướm xoay theo các góc khác nhau, từ đó cũng tạo ra các góc mở khác nhau.

Bộ tác động khí này có 2 dạng là tác động đơn – lò xo tự phản hồi và tác động kép.

Bộ tác động khí nén này chúng tôi có 2 dòng sản phẩm là hãng Haitima – Đài Loan và hãng Kosa plus – Hàn Quốc.

Positionner – 4 ~ 20mA ( Bộ tuyến tính):

Là bộ tuyến tính, điều tiết lưu lượng khí nén đến bộ tác động khí nén từ đó tạo ra các góc mở khác nhau theo yêu cầu.

Bộ này được nhận tín hiệu 4 ~ 20mA từ 1 thiết bị cảm biến nào đó có thể là cảm biến nhiệt độ, cảm biến áp suất, cảm biến lưu lượng.

Từ đó nó nhận lệnh và điều tiết số lượng khí nén vào buồng chứa khí nén của bộ Pnuematic.

Thông số kỹ thuật của van bi điều khiển khí nén tuyến tính:

– Loại van: Van bi – Ball valve ( Van có quả cầu ở chính thân)

– Kích cỡ van: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, 50A, 65A, 80A, 100A, 125A, 150A, 200A, 250A, 300A.

– Tương đương với hệ inch là: 1/2; 3/4 ;1” 1.1/4” ; 1.1/2” ; 2” ; 2.1/2” ; 3” ; 4” ; 5” ; 6” ; 8” ; 10” ; 12”.

– Vật liệu chế tạo: inox, nhựa.

– Áp lực làm việc: PN10, PN16, PN25.

– Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 180 độ C.

– Áp lực khí nén: 1 ~ 8 kgf/cm2.

– Kiểu lắp: mặt bích hoặc lắp ren, hoặc lắp kiểu hàn.

– Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, ANSI, DIN, BS, PN16.

– Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc.