So sánh sản phẩm

Mặt bích thép tiêu chuẩn Jis 10k, Jis 20K

Mặt bích thép tiêu chuẩn Jis 10k, Jis 20K

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
  • GiáLiên Hệ
  • Tình trạngNổi bật
    Chọn số lượng

    Mặt bích thép tiêu chuẩn Jis 10k, Jis 20k phù hợp cho kết nối đường ống tại những nơi áp suất danh định không vượt quá 2.5 MPa. sủ dụng  trong ngành công nghiệp nặng  ,xử lý hóa chất ,  dược phẩm, dầu, xử lý nước thải, công nghiệp kim loại, công nghiệp luyện kim.


    mặt bích thép tiêu chuẩn Jis 20k            mặt bích thép tiêu chuẩn Jis 10k

                   
                 Mặt bích thép tiêu chuẩn JIS 20K                           
    Mặt bích thép tiêu chuẩn JIS 10K 


    Mặt bích Jis có nhiêu tiêu chuẩn khác nhau bao gồm mặt phẳng FF, mặt lồi RF, cổ cao weld neck và bề mặt có rãnh.Bề mặt phẳng là loại được sử dụng nhiều nhất việc lắp đặt mặt bích tiết  kiệm thời gian dẽ dang tháo lắp chống rò gỉ tốt. Giải pháp này là gọn nhẹ.

    Vật liệu sản xuất:
    vật liệu có thể dùng để sản xuất, chế tạo mặt bích như sau  :
    Thép SS400:
    Thép hợp kim: A182 F 1-
    Thép không gỉ: 304- 316-201.

    Thép cacbon: A105.
    Thép chịu nhiệt: A694.

     Ngoài sản phẩm mặt bích thép tiêu chuẩn: jis 10k, 20kCông ty cp đầu tư XNK thiết công nghiệp Sài Gòn  còn cung cấp linh kiện ống thép, phụ kiên đường ống , ống nối có ren,mạ kẽm  , vòng đệm v.v...

    liên hệ ngay

    Hotline: 0909.22.1246 - 08.86.83.86.89
     Email: vandonghonuoc@gmail.com

    Thông số kỹ thuật mặt bích Jis10k
     

    Size

    Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

    Trọng lượng

    Inch

    mm

    ĐKN

    Tâm lỗ

    Lỗ thoát

    Độ dày

    Số lỗ

    ĐK lỗ bulông

    Kg/cái

    1

    3\8

    10

    90

    65

    18

    12

    4

    15

    0.5

    2

    1\2

    15

    95

    70

    22.5

    12

    4

    15

    0.6

    3

    3\4

    20

    100

    75

    28

    14

    4

    15

    0.7

    4

    1

    25

    125

    90

    34.5

    14

    4

    19

    1.1

    5

    11\4

    32

    135

    100

    43.5

    16

    4

    19

    1.5

    6

    11\2

    40

    140

    105

    50

    16

    4

    19

    1.6

    7

    2

    50

    155

    120

    61.5

    16

    4

    19

    1.9

    8

    21\2

    65

    175

    140

    77.5

    18

    4

    19

    2.6

    9

    3

    80

    185

    150

    90

    18

    8

    19

    2.6

    10

    4

    100

    210

    175

    116

    18

    8

    19

    3.1

    11

    5

    125

    250

    210

    142

    20

    8

    23

    4.8

    12

    6

    150

    280

    240

    167

    22

    8

    23

    6.3

    13

    8

    200

    330

    290

    218

    22

    12

    23

    7.5

    14

    10

    250

    400

    355

    270

    24

    12

    25

    11.8

    15

    12

    300

    445

    400

    320

    24

    16

    25

    13.6

    16

    14

    350

    490

    445

    358

    26

    16

    25

    16.4

    17

    16

    400

    560

    510

    409

    28

    16

    27

    23.1

    18

    18

    450

    620

    565

    459

    30

    20

    27

    29.5

    19

    20

    500

    675

    620

    510

    30

    20

    27

    33.5

     

    Thông số kỹ thuật mặt bích Jis20k
     
    STT Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K Trọng lượng
    Inch mm ĐKN Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK lỗ bulông Kg/cái
    1 3\8 10 90 65 18 14 4 15 0.6
    2 1\2 15 95 70 22.5 14 4 15 0.7
    3 3\4 20 100 75 28 16 4 15 0.8
    4 1 25 125 90 34.5 16 4 19 1.3
    5 11\4 32 135 100 43.5 18 4 19 1.6
    6 11\2 40 140 105 50 18 4 19 1.7
    7 2 50 155 120 61.5 18 8 19 1.9
    8 21\2 65 175 140 77.5 20 8 19 2.6
    9 3 80 200 160 90 22 8 23 3.8
    10 4 100 225 185 116 24 8 23 4.9
    11 5 125 270 225 142 26 8 25 7.8
    12 6 150 305 260 167 28 12 25 10.1
    13 8 200 350 305 218 30 12 25 12.6
    14 10 250 430 380 270 34 12 27 21.9
    15 12 300 480 430 320 36 16 27 25.8
    16 14 350 540 480 358 40 16 33 36.2
    17 16 400 605 540 409 46 16 33 51.7
    18 18 450 675 605 459 48 20 33 66.1
    19 20 500 730 660 510 50 20 33 77.4

     

    HƯỚNG DẪN NHẬN BÁO GIÁ, MUA HÀNG


    THÔNG TIN CÔNG TY
    CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XNK THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP SÀI GÒN
    Số: 11/52 Nguyễn An Ninh, KP. Bình Minh 2, P. Dĩ an, TX. Dĩ an, T. Bình Dưong.

    THÔNG TIN LIÊN HỆ
    Điện thoại nhận báo giá sản phẩm: 0868.303.8489 (Ms Ngân) hoặc 09.1800.3799  (Ms. Loan)
    Email nhận yêu cầu báo giá: kinhdoanh@vandonghonuoc.com
    Có thể xem thêm sản phẩm chính hãng: http://diennuoccongnghiep.com
    THÔNG TIN THANH TOÁN
    Tài khoản số : 0461 000 496 885
    Ngân hàng: VIETCOMBANK  – Sóng Thần - Bình Dương.
    Chủ tài khoản: Phạm Duy Quý

    *** Giá trên web chỉ để tham khảo. Gọi cho chúng tôi để có giá cạnh tranh nhất. Hỗ trợ giao hàng miễn phí toàn quốc. Có cho phép công nợ. Đặc biệt có chiết khấu riêng cho Anh Chị mua cho công ty.
     
    http://vandonghonuoc.com/van-buom-cong-nghiep-2-1-247227.htmlMặt bích thép tiêu chuẩn jis 10K, Jis 20k thường được sử dụng nhiều trong lắp đặt lò hơi ,hệ thống dẫn khí trong lò luyện thép , chịu được áp lực cao.
    Tags:
    Giỏ hàng của tôi (0)
    • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn